Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm [Mới nhất]
Chuyên viên pháp lý Nguyễn Tùng Lâm
Tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 01/2025/TT-BYT có quy định chi tiết về Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm [Mới nhất] năm 2026.
![Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm [Mới nhất]](https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/tintuc/2026/03/16/benh-duoc-su-dung-phieu-chuyen-co-so-kham-chua-benh.jpg)
Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm [Mới nhất] (Hình từ internet)
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế (có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026).
Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm [Mới nhất]
Theo đó, căn cứ tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 01/2025/TT-BYT có quy định chi tiết về Danh mục 37 bệnh được sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám chữa bệnh có giá trị sử dụng một năm bao gồm:
|
STT |
Tên bệnh, nhóm bệnh và các trường hợp |
Mã ICD-10 |
Tình trạng, điều kiện |
|
1. |
Nhiễm nấm chromoblastomycosa (nấm màu) và áp xe do phaeomyces |
B43 |
|
|
2. |
Các thiếu máu tan máu di truyền khác |
D58 |
|
|
3. |
Suy tủy xương và các bệnh thiếu máu khác |
Từ D62 đến D64 |
|
|
4. |
Đông máu nội mạch rải rác (hội chứng tiêu fibrin) |
D65 |
|
|
5. |
Ban xuất huyết và các tình trạng xuất huyết khác |
D69 |
Mạn tính, kéo dài |
|
6. |
Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng |
D76.2 |
|
|
7. |
Rối loạn thượng thận sinh dục |
E25 |
|
|
8. |
Các rối loạn khác của tuyến thượng thận |
E27 |
|
|
9. |
Rối loạn chuyển hóa sắt |
E83.1 |
|
|
10. |
Bệnh lý võng mạc tăng sinh khác |
H35.2 |
|
|
11. |
Thoái hóa hoàng điểm và cực sau |
H35.3 |
|
|
12. |
Bệnh lý võng mạc do đái tháo đường (E10-E14 với ký tự thứ tư chung là .3) |
H36.0* |
Đái tháo đường tăng sinh. |
|
13. |
Bệnh lý tăng huyết áp |
I10 |
Có chỉ định phẫu thuật hoặc can thiệp hoặc giai đoạn nặng hoặc có từ 02 biến chứng. |
|
14. |
Hen [suyễn] |
J45 |
|
|
15. |
Cơn hen ác tính |
J46 |
|
|
16. |
Viêm loét đại tràng chảy máu |
K51 |
Bệnh lý tự miễn. |
|
17. |
Viêm da dạng herpes |
L13.0 |
|
|
18. |
Vảy nến |
L40 |
|
|
19. |
Á vảy nến |
L41 |
|
|
20. |
Lupus ban đỏ |
L93 |
|
|
21. |
Viêm mao mạch ở da, chưa phân loại ở phần khác |
L95 |
|
|
22. |
Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan |
M05.3† |
|
|
23. |
Thoái hóa khớp háng |
M16 |
Giai đoạn 3, giai đoạn 4 |
|
24. |
Thoái hóa khớp gối |
M17 |
Giai đoạn 3, giai đoạn 4 |
|
25. |
Thoái hóa khớp cổ – bàn ngón tay cái |
M18 |
Giai đoạn 3, giai đoạn 4 |
|
26. |
Viêm da cơ |
M33 |
|
|
27. |
Xơ cứng toàn thể |
M34 |
|
|
28. |
Bệnh trượt đốt sống |
M43.1 |
|
|
29. |
Thoái hóa cột sống |
M47 |
Giai đoạn 3, giai đoạn 4 |
|
30. |
Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý |
M80.3 |
|
|
31. |
Loãng xương do dùng thuốc có kèm gãy xương bệnh lý |
M80.4 |
|
|
32. |
Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý |
M80.5 |
|
|
33. |
Hội chứng viêm cầu thận mạn |
N03 |
|
|
34. |
Suy thận mãn tính |
N18 |
|
|
35. |
Dị tật bẩm sinh khác về da |
Q82 |
|
|
36. |
Hội chứng Prader Willi |
Q87.11 (Áp mã theo ICD- 10 của WHO cập nhật năm 2021) |
|
|
37. |
Các bệnh thuộc Danh mục quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này từ STT số 01 đến STT số 105. |
Theo mã ICD-10 tại Phụ lục II |
Không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
– Người bệnh đã được điều trị ổn định hoặc không có chỉ định điều trị đặc hiệu. – Bệnh thuộc tình trạng cấp cứu, cấp tính. |
*Ghi chú:
1. Các mã bệnh có 03 ký tự trong Phụ lục này bao gồm tất cả các mã bệnh chi tiết có 04 ký tự. Ví dụ: Mã B43 bao gồm các mã B43.0, B43.1, B43.2, B43.8, B43.9

